Máy công cụ, may cong cu, CNC, máy cnc, trung tam gia cong, ttgc, trung tâm gia công, CNC lathe, CNC Milling, tiện CNC, khoan, drill, mài, grinding, bending, lò xo, nhiet luyen, quenching, tube making machine, dây chuyền làm ống, pipe.
hotline (+84) 932.326.599
  • twitter
  • Linked
  • Google
  • Youtube
  • facebook
  • Tiếng việt
  • Tiếng Anh
05:08:31 Thứ ba,11/08/2020
Trung tâm gia công: 1000

Trung tâm gia công: 1000

- Nâng cao năng suất, đảm bảo độ chính xác sản phẩm -

- Gia công tự động theo lập trình G-code 

- Độ chính xác, độ ổn định và tin cậy cao

- Tự động thay dao, tiết kiệm thời gian gia công

- Tự động bôi trơn, máy có độ bền cao

- Bảo dưỡng ít, cảnh báo trước sự cố

Mã sản phẩm: TTGC-1000

Hãng sản xuất: Taiwan

Bảo hành: 12 Tháng


  • Thông tin sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • VIDEO
1 Hành trình trục X/Y/Z 1020/510/560 mm
2 Vít me bi X/Y/Z C3 40mm
3 Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn 150~710 mm
4 Khoảng cách từ tâm trục chính đến mặt trụ 608 mm
5 Kích thước bàn (mm) 1200 x 500 mm
6 Rãnh chữ T (kích thước x số lượng x khoảng cách) 18mm x 5 x 100 mm
7 Tải trọng lớn nhất của bàn  500 (kg)
8 Tốc độ  8000 (vòng/phút)
9 Côn trục chính BT40/DIN40/CAT40
10 Truyền động Trực tiếp với hộp giảm tốc
11 Tốc độ chạy nhanh của trục XYZ 36/36/36 m/phút
12 Tốc độ ăn dao 1~10000 (mm/phút)
13 Trạm thay dao tự động A16 (nhanh)
14 Đường kính dao lớn nhất Full:100mm; Bên cạnh không có dao:150mm
15 Chiều dài dao lớn nhất  300 mm
16 Trọng lượng dao lớn nhất  7 kg
17 Điều khiển CNC Mitsubishi/Fanuc/Siemens/Fago
18 Động cơ trục chính  10HP
19 Động cơ trục X/Y/Z 2 Kw
20 Áp lực   10 kg/cm2  
21 Bơm làm mát 0.75Hp
22 Dung tích thùng làm mát 3L
23 Nguồn khí 6kg/cm2
24 Nguồn điện 15KVA
25 Kích thước máy (dài x rộng x cao) 2900 x 2420 x 2840 mm
26 Trọng lượng tịnh (khoảng)  6600kg
ĐẶC ĐIỂM & PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN
Truyền động dây đai trục chính BT40/8000 vòng/phút Bôi trơn tự động   
Điều khiển CNC Mitsubishi M70-A Làm mát dầu trục chính  
Màn hình LCD 8.4'' Đèn làm việc Halogen;   
Tự động đóng ngắt Trao đổi nhiệt cho cabine điện  
Đèn chương trình Kiểu kết nối RS-232  
Bảo vệ kín Bulong móng  
Hộp dụng cụ  Hướng dẫn vận hành  

 

1 Hành trình trục X/Y/Z 1020/510/560 mm
2 Vít me bi X/Y/Z C3 40mm
3 Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn 150~710 mm
4 Khoảng cách từ tâm trục chính đến mặt trụ 608 mm
5 Kích thước bàn (mm) 1200 x 500 mm
6 Rãnh chữ T (kích thước x số lượng x khoảng cách) 18mm x 5 x 100 mm
7 Tải trọng lớn nhất của bàn  500 (kg)
8 Tốc độ  8000 (vòng/phút)
9 Côn trục chính BT40/DIN40/CAT40
10 Truyền động Trực tiếp với hộp giảm tốc
11 Tốc độ chạy nhanh của trục XYZ 36/36/36 m/phút
12 Tốc độ ăn dao 1~10000 (mm/phút)
13 Trạm thay dao tự động A16 (nhanh)
14 Đường kính dao lớn nhất Full:100mm; Bên cạnh không có dao:150mm
15 Chiều dài dao lớn nhất  300 mm
16 Trọng lượng dao lớn nhất  7 kg
17 Điều khiển CNC Mitsubishi/Fanuc/Siemens/Fago
18 Động cơ trục chính  10HP
19 Động cơ trục X/Y/Z 2 Kw
20 Áp lực   10 kg/cm2  
21 Bơm làm mát 0.75Hp
22 Dung tích thùng làm mát 3L
23 Nguồn khí 6kg/cm2
24 Nguồn điện 15KVA
25 Kích thước máy (dài x rộng x cao) 2900 x 2420 x 2840 mm
26 Trọng lượng tịnh (khoảng)  6600kg
ĐẶC ĐIỂM & PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN
Truyền động dây đai trục chính BT40/8000 vòng/phút Bôi trơn tự động   
Điều khiển CNC Mitsubishi M70-A Làm mát dầu trục chính  
Màn hình LCD 8.4'' Đèn làm việc Halogen;   
Tự động đóng ngắt Trao đổi nhiệt cho cabine điện  
Đèn chương trình Kiểu kết nối RS-232  
Bảo vệ kín Bulong móng  
Hộp dụng cụ  Hướng dẫn vận hành  

 

Sản phẩm liên quan
COPYRIGHT © 2015 BY SAO VIET - Thiet ke web bởi Bigweb.com.vn