Máy công cụ, may cong cu, CNC, máy cnc, trung tam gia cong, ttgc, trung tâm gia công, CNC lathe, CNC Milling, tiện CNC, khoan, drill, mài, grinding, bending, lò xo, nhiet luyen, quenching, tube making machine, dây chuyền làm ống, pipe.
hotline (+84) 932.326.599
  • twitter
  • Linked
  • Google
  • Youtube
  • facebook
  • Tiếng việt
  • Tiếng Anh
06:08:05 Thứ ba,11/08/2020
Trung tâm gia công: 2000

Trung tâm gia công: 2000

- Nâng cao năng suất, đảm bảo độ chính xác sản phẩm -

- Gia công tự động theo lập trình G-code 

- Độ chính xác, độ ổn định và tin cậy cao

- Tự động thay dao, tiết kiệm thời gian gia công

- Tự động bôi trơn, máy có độ bền cao

- Bảo dưỡng ít, cảnh báo trước sự cố

Mã sản phẩm: TTGC-2000

Hãng sản xuất: Taiwan

Bảo hành: 12 Tháng


  • Thông tin sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • VIDEO
 
1 Hành trình trục X/Y/Z 2000/900/800 mm
2 Vít me bi X/Y/Z C3 50mm
3 Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn 200~1000 mm
4 Khoảng cách từ tâm trục chính đến mặt trụ 870 mm
5 Kích thước bàn (mm) 2200 x 850 mm
6 Rãnh chữ T (kích thước x số lượng x khoảng cách) 22mm x 5 x 150 mm
7 Tải trọng lớn nhất của bàn    2500 (kg)  
8 Tốc độ  6000 (vòng/phút)
9 Côn trục chính   BT50  
10 Truyền động   Trực tiếp với hộp giảm tốc  
11 Tốc độ chạy nhanh của trục XYZ   15/15/12 m/phút  
12 Tốc độ ăn dao   1~10000 (mm/phút)  
13 Trạm thay dao tự động 50A24 (nhanh)
14 Đường kính dao lớn nhất Full: 125mm; Bên cạnh không có dao:200mm
15 Chiều dài dao lớn nhất  300 mm
16 Trọng lượng dao lớn nhất  15 kg
17 Điều khiển CNC Mitsubishi M70-A
18 Động cơ trục chính  20 HP
19 Động cơ trục X/Y/Z 3,5 Kw
20 Áp lực   10 kg/cm2  
21 Bơm làm mát 0.75Hp
22 Dung tích thùng làm mát 300L
23 Nguồn khí 6kg/cm2
24 Nguồn điện 35KVA
25 Kích thước máy (dài x rộng x cao) 5500 x 3750 x 3310 mm
26 Trọng lượng tịnh (khoảng)  18700kg
ĐẶC ĐIỂM & PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN
Truyền động dây đai trục chính BT40/8000 vòng/phút Bôi trơn tự động   
Điều khiển CNC Mitsubishi M70-A Làm mát dầu trục chính  
Màn hình LCD 8.4'' Đèn làm việc Halogen;   
Tự động đóng ngắt Trao đổi nhiệt cho cabine điện  
Đèn chương trình Kiểu kết nối RS-232  
Bảo vệ kín Bulong móng  
Hộp dụng cụ  Hướng dẫn vận hành  

 

 
1 Hành trình trục X/Y/Z 2000/900/800 mm
2 Vít me bi X/Y/Z C3 50mm
3 Khoảng cách từ mũi trục chính đến mặt bàn 200~1000 mm
4 Khoảng cách từ tâm trục chính đến mặt trụ 870 mm
5 Kích thước bàn (mm) 2200 x 850 mm
6 Rãnh chữ T (kích thước x số lượng x khoảng cách) 22mm x 5 x 150 mm
7 Tải trọng lớn nhất của bàn    2500 (kg)  
8 Tốc độ  6000 (vòng/phút)
9 Côn trục chính   BT50  
10 Truyền động   Trực tiếp với hộp giảm tốc  
11 Tốc độ chạy nhanh của trục XYZ   15/15/12 m/phút  
12 Tốc độ ăn dao   1~10000 (mm/phút)  
13 Trạm thay dao tự động 50A24 (nhanh)
14 Đường kính dao lớn nhất Full: 125mm; Bên cạnh không có dao:200mm
15 Chiều dài dao lớn nhất  300 mm
16 Trọng lượng dao lớn nhất  15 kg
17 Điều khiển CNC Mitsubishi M70-A
18 Động cơ trục chính  20 HP
19 Động cơ trục X/Y/Z 3,5 Kw
20 Áp lực   10 kg/cm2  
21 Bơm làm mát 0.75Hp
22 Dung tích thùng làm mát 300L
23 Nguồn khí 6kg/cm2
24 Nguồn điện 35KVA
25 Kích thước máy (dài x rộng x cao) 5500 x 3750 x 3310 mm
26 Trọng lượng tịnh (khoảng)  18700kg
ĐẶC ĐIỂM & PHỤ KIỆN TIÊU CHUẨN
Truyền động dây đai trục chính BT40/8000 vòng/phút Bôi trơn tự động   
Điều khiển CNC Mitsubishi M70-A Làm mát dầu trục chính  
Màn hình LCD 8.4'' Đèn làm việc Halogen;   
Tự động đóng ngắt Trao đổi nhiệt cho cabine điện  
Đèn chương trình Kiểu kết nối RS-232  
Bảo vệ kín Bulong móng  
Hộp dụng cụ  Hướng dẫn vận hành  

 

Sản phẩm liên quan
COPYRIGHT © 2015 BY SAO VIET - Thiet ke web bởi Bigweb.com.vn